Gantt từ Master timeline v2 (42 việc) và Lịch gặp 50 slot. Bản 15/10/2026. Mọi con số là mục tiêu, chưa phải kết quả. 8 việc còn thiếu tên PIC hoặc người duyệt, đánh dấu CẦN ĐIỀN.
| Mã | Việc | PIC | Tháng 10 | Tháng 11 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | |||
| T5 | T6 | T7 | CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | |||
| Gặp mới / ngày (tổng 50) | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 2 | |||||||||||||||||||||||||||||
| Ký + train QR / ngày (tổng 50) | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 2 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 · Chuẩn bị | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-01 | Điền tên người cho từng vai: Tổ Gặp, Tổ Train, nhập liệu, đầu mối tech, người duyệt deal 15/10 → 16/10 · xong khi: Mỗi dòng PIC trong file này có tên người, 00.04 có tên | Panda duyệt: anh Huy | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-02 | Duyệt trần % deal mà Tổ Gặp được tự chốt tại bàn, theo từng nhóm ngành (khung tham khảo: Sổ tay biên ưu đãi v3.1, chưa phải mức được cam kết) 15/10 → 16/10 · xong khi: Có bảng trần % theo 4 nhóm ngành, ghi Sổ quyết định 50.00 | Panda soạn đề xuất duyệt: anh Huy | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-03 | Quyết định ký gì trong đợt này: (A) bộ MOU khung + Phụ lục 01 + Quy chế + DPA, hay (B) phiếu đăng ký tham gia trước, ký bộ đầy đủ khi quay lại train 15/10 → 16/10 · xong khi: Có quyết định A hoặc B ghi Sổ quyết định 50.00 | Panda duyệt: anh Huy | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-04 | Hoàn thiện văn bản ký theo phương án ở TL-03; điền thông tin pháp nhân OVIO; xuất bản Word/PDF bằng ovio-xuat-van-ban; bản gửi đối tác đặt ở 99 16/10 → 18/10 · xong khi: Có bản in được, đã có người duyệt, nằm ở 99 | Panda duyệt: anh Huy (+ luật sư nếu chọn A) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-05 | Chốt file in sale kit v4 với designer. Nếu designer chưa kịp: in tạm bộ 14 slide mẫu PNG hiện có 15/10 → 17/10 · xong khi: Có file PDF in được | Panda + designer duyệt: anh Huy | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-06 | In sale kit + văn bản ký + phiếu thu thập thông tin (số lượng và chi phí in: CHƯA CÓ, chờ duyệt chi) 17/10 → 18/10 · xong khi: Bộ in sẵn cho 20 đối tác đầu | CẦN ĐIỀN duyệt: anh Huy (duyệt chi) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-07 | Chốt phiếu thu thập thông tin 1 trang (mục 4 của kế hoạch) + thư mục hồ sơ mẫu MC-xxxx 15/10 → 16/10 · xong khi: Phiếu được duyệt, in kèm bộ gặp | Panda duyệt: anh Huy | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-08 | Chọn 50 đối tác chính + 20 dự phòng từ 73 địa điểm đã nhập (PLC-001..073) và mạng lưới quen biết; mở dòng CRM MC-0001 trở đi trước khi hẹn 15/10 → 17/10 · xong khi: CRM 30.00 có 70 dòng, đúng cơ cấu ngành | Panda + Tổ Gặp duyệt: anh Huy | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-09 | Gọi hẹn 18 đối tác Đợt 1 (19/10 đến 24/10) theo Lịch gặp 16/10 → 17/10 · xong khi: 18 slot Đợt 1 có tên + giờ xác nhận | Tổ Gặp duyệt: - | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-10 | Tech xác nhận: tạo tài khoản quản trị merchant cần thông tin gì, luồng quét QR thật, ngày sẵn sàng 25/10 15/10 → 18/10 · xong khi: Tech trả lời bằng văn bản; checklist thử QR end-to-end | Đầu mối tech (CẦN ĐIỀN) duyệt: Panda | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-11 | Họp kickoff 60 phút: phân vai, tập pitch 2 phút, thống nhất 3 bước thao tác tại quầy, cách trả lời câu hỏi về phí 17/10 → 17/10 · xong khi: Mọi người đi gặp nói cùng một kịch bản | Panda duyệt: anh Huy | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-12 | Cập nhật SOP làm việc với merchant: bỏ câu cấm nói ngày app lên (đã có 25/10), mở khoá bước 5 theo TL-03 16/10 → 17/10 · xong khi: SOP v mới + ghi Sổ quyết định | Panda duyệt: anh Huy | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 · Gặp Đợt 1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-13 | Gặp 18 đối tác (3/ngày): giới thiệu, khảo sát, chốt deal trong trần %, lấy đủ thông tin theo phiếu 19/10 → 24/10 · xong khi: 18 phiếu đủ thông tin; CRM bậc 2 hoặc 3 | Tổ Gặp duyệt: anh Huy (deal vượt trần) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-14 | Nhập liệu trong 24 giờ sau mỗi buổi gặp: 30.04 NHAP-LIEU-APP + ảnh + mô tả 19/10 → 24/10 · xong khi: Mỗi đối tác đã gặp có dòng nhập liệu đủ, không thiếu mô tả | Nhập liệu (CẦN ĐIỀN) duyệt: Panda | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-15 | Gọi hẹn 18 đối tác Đợt 2 (26/10 đến 31/10) 19/10 → 23/10 · xong khi: 18 slot Đợt 2 xác nhận | Tổ Gặp duyệt: - | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-16 | Rà tuần 1: tỷ lệ đồng ý, câu hỏi khó gặp lại, chỉnh kịch bản và trần % 24/10 → 24/10 · xong khi: Biên bản rà ngắn + quyết định chỉnh (nếu có) | Panda duyệt: anh Huy | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mốc app | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-17 | App sẵn sàng; sáng 26/10 thử 1 mã QR thật từ đầu đến cuối (tạo deal, khách claim, quầy quét, hiện trên hệ thống) 25/10 → 26/10 · xong khi: Quét thử thành công; nếu lỗi thì lùi lịch train, Tổ Gặp vẫn chạy | Đầu mối tech (CẦN ĐIỀN) duyệt: Panda | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-18 | Tạo tài khoản quản trị cho 18 đối tác Đợt 1 bằng email/SĐT đã lấy 26/10 → 26/10 · xong khi: 18 tài khoản đăng nhập được | Đầu mối tech (CẦN ĐIỀN) duyệt: Panda | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 · Gặp Đợt 2 + Train | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-19 | Gặp 18 đối tác mới (3/ngày) 26/10 → 31/10 · xong khi: 18 phiếu đủ thông tin | Tổ Gặp duyệt: anh Huy (deal vượt trần) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-20 | Quay lại 18 đối tác Đợt 1: ký văn bản, train QR cho 2 người ở quầy, quét thử 1 mã, dán hotline 26/10 → 31/10 · xong khi: 18 đối tác bậc 4-da-train-qr; HĐ vào sổ 20.00 | Tổ Train duyệt: anh Huy (ký) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-21 | Gọi hẹn 14 đối tác Đợt 3 (02/11 đến 06/11) 26/10 → 30/10 · xong khi: 14 slot Đợt 3 xác nhận | Tổ Gặp duyệt: - | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-22 | Rà tuần 2: số đối tác live, đối tác rớt, bù từ danh sách dự phòng 31/10 → 31/10 · xong khi: Danh sách bù cho Đợt 3 | Panda duyệt: anh Huy | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 · Gặp Đợt 3 + Train | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-23 | Gặp 14 đối tác cuối (3/ngày, 06/11 còn 2) 02/11 → 06/11 · xong khi: Đủ 50 lượt gặp đạt | Tổ Gặp duyệt: anh Huy (deal vượt trần) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-24 | Ký + train QR cho đối tác Đợt 2 và Đợt 3 (tối đa 4/ngày) 02/11 → 09/11 · xong khi: 50 đối tác bậc 4-da-train-qr | Tổ Train duyệt: anh Huy (ký) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-25 | Ngày dự phòng: gặp bù đối tác hẹn lại, gom giấy tờ còn thiếu 07/11 → 07/11 · xong khi: Không còn đối tác thiếu thông tin | Tổ Gặp + Tổ Train duyệt: - | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 · Chốt | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-26 | Tổng kết: đếm theo 4 bậc CRM (chỉ bậc 4 tính là live), rà sổ hợp đồng, báo anh Huy 09/11 → 10/11 · xong khi: Báo cáo 1 trang: số live, số chờ, lý do rớt | Panda duyệt: anh Huy | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chạy suốt | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-27 | Mỗi tối 20:00 báo số trong ngày: đã gặp / đồng ý / đủ thông tin / đã ký / đã train 19/10 → 09/11 · xong khi: Tin nhắn số ngày trong nhóm team | Panda duyệt: - | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-28 | Cập nhật CRM 30.00 sau mỗi lần chạm; GPKD hộ kinh doanh có thông tin cá nhân chủ hộ thì lưu 95.01, không lưu ở 30 19/10 → 09/11 · xong khi: CRM khớp thực tế mỗi tối | Tổ Gặp + Tổ Train duyệt: - | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 · Showcase 18/11 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-29 | D-14: xác nhận với BTC hình thức, thời lượng, số khách mời; chốt kịch bản (từ kịch bản BNI v12) 04/11 → 04/11 · xong khi: Kịch bản chốt, có người trình bày | Panda duyệt: anh Huy | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-30 | D-10: gửi designer brief slide và ấn phẩm showcase (gói mới ở 99) 06/11 → 08/11 · xong khi: Designer nhận brief, báo hạn | Panda duyệt: anh Huy | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-31 | D-7: nhận bản dựng đầu, góp ý; chạy thử form/QR ghi nhận quan tâm 10/11 → 11/11 · xong khi: Bản dựng v1 + form chạy được | Panda + designer duyệt: anh Huy | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-32 | D-5: chốt số liệu nói trên sân khấu, CHỈ số đối tác live thật (bậc 4) từ tổng kết TL-26; gửi người trình bày 10/11 → 13/11 · xong khi: Bảng số liệu đã đối chiếu CRM | Panda duyệt: anh Huy | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-33 | D-3: chốt bản cuối, in, kiểm QR; người trình bày chạy thử 2 lần có bấm giờ 15/11 → 15/11 · xong khi: Bản in + QR kiểm xong | Panda + người trình bày (CẦN XÁC NHẬN anh Đông) duyệt: anh Huy | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-34 | Ngày D: showcase; người quan tâm vào CRM 30.00 trong 24 giờ 18/11 → 19/11 · xong khi: Lead có mã MC trong CRM | Tổ Gặp duyệt: - | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-35 | D+7: gọi lại toàn bộ lead showcase, xếp lịch gặp theo Lịch gặp mới 19/11 → 25/11 · xong khi: Mỗi lead có bước kế tiếp + hạn | Tổ Gặp duyệt: - | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 · Truyền thông 20/11 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-36 | Rà 50 đối tác trước ngày truyền thông: deal hiển thị đúng trên app, quầy quét được, hotline dán tại quầy. Quán nào lỗi thì tạm ẩn deal 09/11 → 19/11 · xong khi: Danh sách đối tác sẵn sàng đón khách từ 20/11 | Tổ Train duyệt: Panda | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-37 | Xin đồng ý của đối tác cho dùng tên, logo, ảnh trong truyền thông (theo văn bản đã ký) 09/11 → 13/11 · xong khi: Danh sách đối tác đồng ý, lưu hồ sơ MC-xxxx | Tổ Train duyệt: anh Huy | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-38 | Cập nhật thông cáo báo chí (từ v8) với số liệu thật sau tổng kết; trình duyệt 09/11 → 13/11 · xong khi: Thông cáo bản mới được duyệt | Panda duyệt: anh Huy | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-39 | Lịch nội dung 2 tuần đầu từ 20/11 (mạng xã hội, đối tác cùng đăng); danh sách báo/kênh nhận thông cáo 09/11 → 16/11 · xong khi: Lịch nội dung + danh sách kênh được duyệt | Nội dung (CẦN ĐIỀN) duyệt: anh Huy | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-40 | Kiểm tra app trước giờ G: tải được trên store, đăng ký, claim, quét QR; người trực CSKH và sự cố cho tuần 20/11 16/11 → 19/11 · xong khi: Checklist đạt; lịch trực có tên | Đầu mối tech (CẦN ĐIỀN) duyệt: Panda | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-41 | Bắt đầu truyền thông chính thức: gửi thông cáo (copy sang 99 trước khi gửi), đăng bài, đối tác cùng đăng 20/11 → 20/11 · xong khi: Thông cáo đã gửi, bài đã đăng | Panda + Nội dung duyệt: anh Huy | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TL-42 | Theo dõi tuần đầu: lượt tải, claim, redeem theo quán, khiếu nại; quán 0 redeem thì gọi hỏi 20/11 → 27/11 · xong khi: Báo cáo tuần đầu sau truyền thông | Panda duyệt: anh Huy | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||